Danh mục tối thiểu thiết bị STEM cấp THPT
Liên hệ
Quick Overview
Tổng hợp đầu mục tất cả các danh mục thiết bị cần có cơ bản cho phòng thực hành STEM cấp THCS
Thông tin sản phẩm

|
IBC xin gửi tới quý khách hàng danh mục tối thiểu thiết bị dạy học thực hành STEM cấp THPT. Để được tư vấn về giải pháp và danh mục chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ PKD để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác. Tất cả các thiết bị được xây dựng theo chuẩn danh mục tối thiểu: Phù hợp với chương trình giáo dục tại Việt Nam Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng Bài học, tài liệu đa dạng. Có sẵn Wiki tài liệu hướng dẫn chi tiết bài học, dự án Hàng hóa chất lượng cao, giá cả phù hợp. Chúng tôi cung cấp hàng hóa, bàn giao, tập huấn, hướng dẫn sử dụng tới khách hàng. Đảm bảo sản phẩm được sử dụng một cách hiểu quả. |
| DANH MỤC THIẾT BỊ PHÒNG HỌC STEM – CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG | |
| TT | Hạng mục thiết bị |
| A.1. THIẾT BỊ NỘI THẤT | |
| 1 | Bàn giáo viên |
| 2 | Ghế giáo viên |
| 3 | Bàn học sinh |
| 4 | Ghế học sinh |
| 5 | Bàn thực hành kỹ thuật |
| 6 | Hệ thống lưu trữ thiết bị STEM (tủ, kệ, giá treo) |
| 7 | Tủ lưu trữ và trưng bày sản phẩm |
| 8 | Hệ thống bảng giáo viên và bảng nhóm |
| A.2. HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |
| 9 | Hệ thống cấp điện |
| 10 | Hệ thống chiếu sáng |
| 11 | Hệ thống mạng và kết nối học tập |
| 12 |
Hệ thống môi trường học tập (điều hòa, thông gió) |
| 13 | Hệ thống tủ sạc đa năng |
| 14 | Hệ thống camera giám sát phòng STEM |
| 15 | Bộ dụng cụ bảo hộ và an toàn |
| 16 | Bộ lưu điện (UP |
| A.3. NỀN TẢNG SỐ | |
| 17 | Thiết bị trình chiếu và tương tác số |
| 18 | Camera vật thể |
| 19 | Hệ thống âm thanh lớp học |
| 20 | Máy tính xách tay – Giáo viên |
| 21 | Thiết bị học tập số dùng chung – Học sinh |
| 22 |
Phần mềm quản lý lớp học STEM |
| 23 | Phần mềm thiết kế CAD/CAM và in 3D (slicer) |
| B.I. NHÓM THIẾT BỊ KHÁM PHÁ, ĐO LƯỜNG VÀ THỰC NGHIỆM KHOA HỌC | |
| 1 | Bộ thu nhận và xử lý tín hiệu số (data logger có dây) |
| 2 | Bộ thu nhận tín hiệu số không dây |
| 3 | Bộ đo và điều khiển đa kênh |
| 4 | Bộ cảm biến đo lường khoa học |
| 5 | Kính hiển vi và dụng cụ làm tiêu bản |
| 6 | Cân điện tử và dụng cụ đo cơ bản |
| 7 | Bộ học liệu – kit khoa học theo chủ đề |
| B.II. NHÓM THIẾT BỊ THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ CHẾ TẠO | |
| 1 | Bộ dụng cụ gia công cơ khí cầm tay |
| 2 | Máy gia công để bàn |
| 3 | Máy in 3D giáo dục |
| 4 | Máy cắt/khắc Laser |
| 5 | Máy CNC để bàn |
| 6 | Vật liệu in 3D và gia công |
| 7 | Bộ dụng cụ và vật tư điện tử |
| 8 | Vật tư – nguyên liệu chế tạo và truyền động |
| B.III. NHÓM THIẾT BỊ LẬP TRÌNH VÀ ROBOTICS | |
| 1 | Bộ robot giáo dục lắp ráp – lập trình (bậc cơ sở) |
| 2 | Bộ robot lập trình tích hợp cảm biến |
| 3 | Bộ robot thi đấu nâng cao tiêu chuẩn |
| 4 | Nền tảng lập trình và mô phỏng robot ảo |
| B.IV. NHÓM THIẾT BỊ AI, IoT (lớp dữ liệu – kết nối – trí tuệ nhân tạo) | |
| 1 | Bộ học tập IoT nhập môn với vi điều khiển |
| 2 | Bộ học tập IoT với máy tính nhúng (SBC) |
| 3 | Bộ lập trình sáng tạo với vi điều khiển |
| 4 | Bộ ứng dụng IoT theo chủ đề |
| 5 | Bộ học tập AI thị giác máy |